画法几何

画法几何
huà
hoạ pháp kỷ hà

hình học họa pháp; hình học mô tả

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    hình học họa pháp; hình học mô tả

    • Anh ấy đang học hình học họa pháp.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhất(nét vạch ngang, đường viền)HỘI Ý
  • khảm(cái khung, đường bao)HỘI Ý
  • điền(ruộng, ô vuông)HỘI Ý

Vẽ tranh là dùng nét bút phác khung rồi tô từng ô vuông như thửa ruộng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.