男女授受不亲

男女授受不亲
nánshòushòuqīn
nam nữ thụ thọ bất thân

nam nữ thụ thọ bất thân; nam nữ không thân cận khi trao nhận [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    nam nữ thụ thọ bất thân; nam nữ không thân cận khi trao nhận [thành ngữ]

    • Nam nữ thụ thụ bất thân, đây là một truyền thống cổ xưa.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • điền(ruộng đồng)BỘ
  • lực(sức mạnh)HỘI Ý

Đàn ông là người dùng sức mạnh cày ruộng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.