由盛转衰

由盛转衰
yóushèngzhuǎnshuāi
do thịnh chuyển suy

từ thịnh sang suy; trở nên suy sụp [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    từ thịnh sang suy; trở nên suy sụp [thành ngữ]

    • Đất nước này từ thịnh vượng chuyển sang suy tàn.

  2. động từ

    từ thịnh sang suy; từ vũng lên thành xuống [thành ngữ]

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • điền(ruộng lúa (tượng hình), hình ảnh mầm cây vươn lên từ ruộng)HỘI Ý

由 vốn là hình ảnh mầm cây vươn lên từ ruộng, gợi nghĩa 'từ đó mà ra, nguyên do'.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.