Chân trái rồi chân phải bước đi, đó chính là hành động đi đường.
/
瑜伽行派
瑜伽行派
du già hành phái
tông phái Duy Thức (trường phái Phật giáo Yogācāra)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
tông phái Duy Thức (trường phái Phật giáo Yogācāra)(kế thừa)
- 。
Duy Thức Tông là một trường phái của Phật giáo.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 氵thủy(nước)BỘ
- 氏phái/thị(dòng họ, nhánh)HÌNH THANH
Dòng nước chia nhánh thành nhiều phái khác nhau, như các dòng họ tách ra từ một nguồn chung.
瑜伽行派
Phồn thể瑜
du già hành phái
tông phái Duy Thức (trường phái Phật giáo Yogācāra)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
tông phái Duy Thức (trường phái Phật giáo Yogācāra)(kế thừa)
- 。
Duy Thức Tông là một trường phái của Phật giáo.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 玩wánvui chơi; chơi đùa
- 球qiúquả bóng; quả cầu
- 班bānnhóm; lớp; ca (làm việc); kíp
- 琵píxem 琵琶, đàn tỳ ba
- 玛mǎdùng trong từ "mã não" (một loại đá quý)
- 玡yábiến thể của chữ "tà" (trong Lãng Tà); địa danh cổ
- 珍zhēntrân quý; quý giá; trân trọng
- 琳línđá quý; báu vật; bảo bối
- 环huánvòng tròn; nhóm; giới (xã hội)
- 理lǐvân; thớ; lý lẽ; quản lý; xử lý
- 瑞ruìtiền lì xì; may mắn; thuận lợi (trong buôn bán)
- 珊shānsan hô; (văn) đẹp rực rỡ