Miệng phát ra tiếng 'vâng' nghe như tiếng chim hót đáp lời.
/
唯识宗
唯识宗
duy thức tông
tông phái Duy Thức (trường phái Phật giáo Yogācāra)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
tông phái Duy Thức (trường phái Phật giáo Yogācāra)
- 。
Duy Thức Tông là một trường phái của Phật giáo.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ唯识宗
Phồn thể唯識宗
duy thức tông
tông phái Duy Thức (trường phái Phật giáo Yogācāra)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
tông phái Duy Thức (trường phái Phật giáo Yogācāra)
- 。
Duy Thức Tông là một trường phái của Phật giáo.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 吗matrợ từ nghi vấn (dùng cho câu hỏi có/không)
- 吧bathôi nào; nhỉ; nhé (trợ từ gợi ý hoặc phỏng đoán)
- 啊aà; ạ; nhỉ; nhé (trợ từ cuối câu biểu thị xác nhận, đồng ý)
- 和hévà; cùng với; với
- 呢ne(tiểu từ cuối câu) dùng để hỏi lại hoặc nối tiếp ngữ cảnh trước ("còn... thì sao
- 哦óồ; ô (thán từ biểu thị nghi ngờ hoặc ngạc nhiên)
- 叫jiàogọi; kêu; ra lệnh
- 听tīngnghe; lắng nghe
- 嗯ēnừ; ừm (tiếng ừ đồng ý hoặc tiếng rên)
- 呀yatrợ từ (tương đương với 啊 a, dùng sau nguyên âm, biểu thị sự ngạc nhiên hoặc ngh
- 吃chībiến thể của 吃[chi1]
- 嘿hēiái chà; ôi chao; ối