理直气壮

理直气壮
zhízhuàng
lý trực khí tráng

lý lẽ chính đáng, khí thế hiên ngang [thành ngữ]

HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    lý lẽ chính đáng, khí thế hiên ngang [thành ngữ]

    • Anh ấy đã phản bác đối phương một cách đầy tự tin và chính đáng.

  2. tính từ

    lý lẽ vững vàng, khí thế hùng hồn; danh chính ngôn thuận [thành ngữ]

    • Anh ấy đã phản bác một cách đầy tự tin.

  3. tính từ

    có lý lẽ chính đáng, khí thế hùng hồn [thành ngữ]

    • Anh ấy đã phản bác đối phương một cách chính đáng và mạnh mẽ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • ngọc(ngọc (bộ thủ 玉 viết tắt thành 王))BỘ
  • (làng, dặm đường)HÌNH THANH

Chỉnh lý ngọc thô theo từng lớp vân, như phân chia từng dặm đường ngay ngắn.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.