Tới nội dung chính

理直气壮

理直气壮
lǐzhíqìzhuàng
lý trực khí tráng

lý lẽ chính đáng, khí thế hiên ngang [thành ngữ]

HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹形tính từ

    lý lẽ chính đáng, khí thế hiên ngang [thành ngữ]

    • 。

      Anh ấy đã phản bác đối phương một cách đầy tự tin và chính đáng.

  2. 貳形tính từ

    lý lẽ vững vàng, khí thế hùng hồn; danh chính ngôn thuận [thành ngữ]

    • 。

      Anh ấy đã phản bác một cách đầy tự tin.

  3. 參形tính từ

    có lý lẽ chính đáng, khí thế hùng hồn [thành ngữ]

    • 。

      Anh ấy đã phản bác đối phương một cách chính đáng và mạnh mẽ.

理
lǐ
lý
BỘ THỦ⽟
11 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu