理屈词穷

理屈词穷
qióng
lý khuất từ cùng

lý lẽ sai trái, không còn gì để nói; đuối lý [thành ngữ]

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    lý lẽ sai trái, không còn gì để nói; đuối lý [thành ngữ]

    • Anh ta lý lẽ cạn kiệt, đành phải thừa nhận sai lầm.

  2. tính từ

    lý lẽ cùn, không còn lời để biện hộ [thành ngữ]

    • Anh ta không thể đưa ra lý lẽ thuyết phục, đành phải thừa nhận sai lầm.

  3. tính từ

    lý lẽ sai, không còn lời để biện minh [thành ngữ]

    • Anh ta không có lý lẽ gì để phản bác.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • ngọc(ngọc (bộ thủ 玉 viết tắt thành 王))BỘ
  • (làng, dặm đường)HÌNH THANH

Chỉnh lý ngọc thô theo từng lớp vân, như phân chia từng dặm đường ngay ngắn.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.