理监事

理监事
jiānshì
lý giam sự

thành viên hội đồng quản trị và ban kiểm soát

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    thành viên hội đồng quản trị và ban kiểm soát

    • Anh ấy là thành viên hội đồng quản trị.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • ngọc(ngọc (bộ thủ 玉 viết tắt thành 王))BỘ
  • (làng, dặm đường)HÌNH THANH

Chỉnh lý ngọc thô theo từng lớp vân, như phân chia từng dặm đường ngay ngắn.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.