缘故

缘故
yuán
duyên cố

lý do; nguyên do; nội dung sự việc

HSK 5 (2.0)HSK 6 (3.0)2 nghĩa#8264
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    lý do; nguyên do; nội dung sự việc

    事情发生的原因或理由shìqing fāshēng de yuányīn huò lǐyóu

    • Nguyên nhân anh ấy đến muộn là gì?

  2. danh từ

    lẽ phải; đạo lý; lý lẽ

    事情发生的原因或理由shìqing fāshēng de yuányīn huò lǐyóu

    • Lý do anh ấy đến muộn là gì?

CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.