Tới nội dung chính

抱负

抱负
bàofù
bão phụ

tâm chí; chí hướng; khát vọng

HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)2 nghĩa#25155
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    tâm chí; chí hướng; khát vọng

    • 。

      Anh ấy có hoài bão rất lớn.

  2. 貳名danh từ

    tham vọng; ý chí cầu tiến

    • 。

      Anh ấy rất có tham vọng.

抱
bào
bão
BỘ THỦ⼿
8 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu