感性

感性
gǎnxìng
cảm tính

cảm tính; cảm xúc; trực giác

HSK 7 (3.0)6 nghĩa#18919
NGHĨA6 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    cảm tính; cảm xúc; trực giác

    • Anh ấy là một người rất cảm tính.

  2. tính từ

    cảm tính; giàu cảm xúc; thiên về cảm xúc

    • Cô ấy là một người rất nhạy cảm.

  3. danh từ

    cảm tính; cảm xúc; thiên về cảm xúc (trái với lý trí)

    • Anh ấy là một người rất giàu cảm xúc.

  4. tính từ

    buồn bã; xúc động; thương cảm

    • Cô ấy là một người rất cảm tính.

  5. tính từ

    buồn bã; thương cảm; đa sầu

    • Cô ấy là một người rất đa cảm.

  6. danh từ

    khả năng lĩnh hội; sự thông tuệ; ngộ tính

    • Anh ấy là một người giàu cảm xúc.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • hàm(đều, tất cả)HÀI THANH
  • tâm(trái tim, tâm hồn)BỘ

Cảm xúc là khi trái tim rung động trước tất cả mọi điều xung quanh.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.