Cảm xúc là khi trái tim rung động trước tất cả mọi điều xung quanh.
感性
cảm tính; cảm xúc; trực giác
NGHĨA
- 壹形tính từ
cảm tính; cảm xúc; trực giác
- 。
Anh ấy là một người rất cảm tính.
- 貳形tính từ
cảm tính; giàu cảm xúc; thiên về cảm xúc
- 。
Cô ấy là một người rất nhạy cảm.
- 參名danh từ
cảm tính; cảm xúc; thiên về cảm xúc (trái với lý trí)
- 。
Anh ấy là một người rất giàu cảm xúc.
- 肆形tính từ
buồn bã; xúc động; thương cảm
- 。
Cô ấy là một người rất cảm tính.
- 伍形tính từ
buồn bã; thương cảm; đa sầu
- 。
Cô ấy là một người rất đa cảm.
- 陸名danh từ
khả năng lĩnh hội; sự thông tuệ; ngộ tính
- 。
Anh ấy là một người giàu cảm xúc.
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 忄tâm(trái tim, tâm trí)BỘ
- 生sinh(sinh ra, sống)HÌNH THANH
Bản tính là thứ được sinh ra cùng với trái tim của mỗi người.
cảm tính; cảm xúc; trực giác
NGHĨA
- 壹形tính từ
cảm tính; cảm xúc; trực giác
- 。
Anh ấy là một người rất cảm tính.
- 貳形tính từ
cảm tính; giàu cảm xúc; thiên về cảm xúc
- 。
Cô ấy là một người rất nhạy cảm.
- 參名danh từ
cảm tính; cảm xúc; thiên về cảm xúc (trái với lý trí)
- 。
Anh ấy là một người rất giàu cảm xúc.
- 肆形tính từ
buồn bã; xúc động; thương cảm
- 。
Cô ấy là một người rất cảm tính.
- 伍形tính từ
buồn bã; thương cảm; đa sầu
- 。
Cô ấy là một người rất đa cảm.
- 陸名danh từ
khả năng lĩnh hội; sự thông tuệ; ngộ tính
- 。
Anh ấy là một người giàu cảm xúc.
解字
GIẢI TỰ- 忄tâm(trái tim, tâm trí)BỘ
- 生sinh(sinh ra, sống)HÌNH THANH
Bản tính là thứ được sinh ra cùng với trái tim của mỗi người.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 想xiǎngnghĩ; suy nghĩ; muốn; nhớ
- 快kuàinhanh; mau; nhanh chóng
- 您nínbạn (kính); ngài; quý vị (đại từ nhân xưng số ít, lịch sự)
- 爱àiyêu; yêu thích; thích
- 懂dǒnghiểu; nắm rõ; thông hiểu
- 忙mángbận rộn; tất bật
- 忘wàngquên; lãng quên
- 怕pàsợ; sợ hãi
- 心xīntim; tâm; lòng
- 恩ēnbiến thể của 恩 [ēn]
- 总zǒngchung; tổng; toàn bộ
- 恨hènthù hận; căm thù