理化因素

理化因素
huàyīn
lý hoá nhân tố

yếu tố lý hóa

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    yếu tố lý hóa

    • Các yếu tố lý hóa có thể ảnh hưởng đến sức khỏe.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • ngọc(ngọc (bộ thủ 玉 viết tắt thành 王))BỘ
  • (làng, dặm đường)HÌNH THANH

Chỉnh lý ngọc thô theo từng lớp vân, như phân chia từng dặm đường ngay ngắn.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.