球粒陨石

球粒陨石
qiúyǔnshí
cầu lạp vẫn thạch

chondrit (loại thiên thạch chứa hạt cầu)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    chondrit (loại thiên thạch chứa hạt cầu)

    • Thiên thạch chondrite là một loại thiên thạch phổ biến.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • vương(ngọc (bộ 玉 viết tắt))BỘ
  • cầu(cầu xin, tìm kiếm)HÌNH THANH

Quả bóng (cầu) như viên ngọc tròn lăn trên mặt đất.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.