Nắp đậy khít vào miệng hộp — đó là sự hợp lại thành một.
/
珠联璧合
珠联璧合
châu liên bích hợp
châu liên ngọc hợp; kết hợp hoàn hảo [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
châu liên ngọc hợp; kết hợp hoàn hảo [thành ngữ]
- 。
Họ thực sự là một cặp đôi hoàn hảo.
- 貳形tính từ
châu ngọc kết đôi; xứng đôi vừa lứa [thành ngữ]
- 。
Họ thật sự là một cặp trời sinh.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ珠联璧合
Phồn thể珠聯璧合
châu liên bích hợp
châu liên ngọc hợp; kết hợp hoàn hảo [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
châu liên ngọc hợp; kết hợp hoàn hảo [thành ngữ]
- 。
Họ thực sự là một cặp đôi hoàn hảo.
- 貳形tính từ
châu ngọc kết đôi; xứng đôi vừa lứa [thành ngữ]
- 。
Họ thật sự là một cặp trời sinh.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 玩wánvui chơi; chơi đùa
- 球qiúquả bóng; quả cầu
- 班bānnhóm; lớp; ca (làm việc); kíp
- 琵píxem 琵琶, đàn tỳ ba
- 玛mǎdùng trong từ "mã não" (một loại đá quý)
- 玡yábiến thể của chữ "tà" (trong Lãng Tà); địa danh cổ
- 珍zhēntrân quý; quý giá; trân trọng
- 琳línđá quý; báu vật; bảo bối
- 环huánvòng tròn; nhóm; giới (xã hội)
- 理lǐvân; thớ; lý lẽ; quản lý; xử lý
- 瑞ruìtiền lì xì; may mắn; thuận lợi (trong buôn bán)
- 珊shānsan hô; (văn) đẹp rực rỡ