Dòng sông (江) là nước chảy mạnh như người thợ miệt mài làm việc không ngừng.
/
珠江三角洲
珠江三角洲
châu giang tam giác châu
đồng bằng châu thổ sông Châu Giang (Châu Giang Tam Giác Châu)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
đồng bằng châu thổ sông Châu Giang (Châu Giang Tam Giác Châu)
- 。
Châu thổ sông Châu Giang là một trong những khu vực kinh tế phát triển nhất Trung Quốc.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ珠江三角洲
Phồn thể珠
châu giang tam giác châu
đồng bằng châu thổ sông Châu Giang (Châu Giang Tam Giác Châu)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
đồng bằng châu thổ sông Châu Giang (Châu Giang Tam Giác Châu)
- 。
Châu thổ sông Châu Giang là một trong những khu vực kinh tế phát triển nhất Trung Quốc.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 玩wánvui chơi; chơi đùa
- 球qiúquả bóng; quả cầu
- 班bānnhóm; lớp; ca (làm việc); kíp
- 琵píxem 琵琶, đàn tỳ ba
- 玛mǎdùng trong từ "mã não" (một loại đá quý)
- 玡yábiến thể của chữ "tà" (trong Lãng Tà); địa danh cổ
- 珍zhēntrân quý; quý giá; trân trọng
- 琳línđá quý; báu vật; bảo bối
- 环huánvòng tròn; nhóm; giới (xã hội)
- 理lǐvân; thớ; lý lẽ; quản lý; xử lý
- 瑞ruìtiền lì xì; may mắn; thuận lợi (trong buôn bán)
- 珊shānsan hô; (văn) đẹp rực rỡ