惜
惜
tích
⼼bộ tâm · 11 nétnâng niu; chăm sóc; che chở
4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
nâng niu; chăm sóc; che chở
- 。
Chúng ta phải trân trọng thời gian.
- 貳动động từ
tiếc; tiếc nuối; trân trọng
- 。
Anh ấy rất quý trọng thời gian.
- 參动động từ
tiếc; quý trọng; thương tiếc
- 。
Tôi thương bạn.
- 肆动động từ
tiếc; quý trọng; xót xa
Đang tải…
惜
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
nâng niu; chăm sóc; che chở
- 。
Chúng ta phải trân trọng thời gian.
- 貳动động từ
tiếc; tiếc nuối; trân trọng
- 。
Anh ấy rất quý trọng thời gian.
- 參动động từ
tiếc; quý trọng; thương tiếc
- 。
Tôi thương bạn.
- 肆动động từ
tiếc; quý trọng; xót xa
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.