Vòng nhẫn làm từ ngọc quý, hình tròn không có điểm đầu cuối.
/
环境温度
环境温度
hoàn cảnh ôn độ
nhiệt độ môi trường
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
nhiệt độ môi trường
- 。
Nhiệt độ môi trường rất quan trọng đối với sự phát triển của thực vật.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ环境温度
Phồn thể環境溫度
hoàn cảnh ôn độ
nhiệt độ môi trường
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
nhiệt độ môi trường
- 。
Nhiệt độ môi trường rất quan trọng đối với sự phát triển của thực vật.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 玩wánvui chơi; chơi đùa
- 球qiúquả bóng; quả cầu
- 班bānnhóm; lớp; ca (làm việc); kíp
- 琵píxem 琵琶, đàn tỳ ba
- 玛mǎdùng trong từ "mã não" (một loại đá quý)
- 玡yábiến thể của chữ "tà" (trong Lãng Tà); địa danh cổ
- 珍zhēntrân quý; quý giá; trân trọng
- 琳línđá quý; báu vật; bảo bối
- 环huánvòng tròn; nhóm; giới (xã hội)
- 理lǐvân; thớ; lý lẽ; quản lý; xử lý
- 瑞ruìtiền lì xì; may mắn; thuận lợi (trong buôn bán)
- 珊shānsan hô; (văn) đẹp rực rỡ