环境温度

环境温度
huánjìngwēn
hoàn cảnh ôn độ

nhiệt độ môi trường

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    nhiệt độ môi trường

    • Nhiệt độ môi trường rất quan trọng đối với sự phát triển của thực vật.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • vương(ngọc (bộ thủ dạng ngọc 玉))BỘ
  • hoàn/bất(không (mượn âm))HÀI THANH

Vòng nhẫn làm từ ngọc quý, hình tròn không có điểm đầu cuối.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.