环境影响

环境影响
huánjìngyǐngxiǎng
hoàn cảnh ảnh hưởng

tác động môi trường; ảnh hưởng môi trường

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    tác động môi trường; ảnh hưởng môi trường

    • Đánh giá tác động môi trường rất quan trọng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • vương(ngọc (bộ thủ dạng ngọc 玉))BỘ
  • hoàn/bất(không (mượn âm))HÀI THANH

Vòng nhẫn làm từ ngọc quý, hình tròn không có điểm đầu cuối.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.