玩耍

玩耍
wánshuǎ
ngoạn soạ

vui chơi; nô đùa

HSK 7 (3.0)2 nghĩa#9511
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    vui chơi; nô đùa

    小孩子做游戏、嬉戏的行为xiǎo háizi zuò yóuxì、xīxì de xíngwéi

    • Bọn trẻ thích chơi đùa trong công viên.

  2. động từ

    tìm niềm vui; mua vui; tiêu khiển

    做一些有趣的事情来获得快乐zuò yīxiē yǒuqù de shìqing lái huòdé kuàilè

    • Bọn trẻ đang chơi đùa trong công viên.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.