户外

户外
wài
hộ ngoại

ngoài trời; ngoài nhà

HSK 6 (3.0)1 nghĩa#15032
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    ngoài trời; ngoài nhà

    • Tôi thích thể thao ngoài trời.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • hộ(cửa một cánh, hộ gia đình (tượng hình))HỘI Ý

Hộ vẽ hình cánh cửa đơn, tượng trưng cho một nhà, một hộ dân.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.