玩偶

玩偶
wánǒu
ngoạn ngẫu

búp bê; đồ chơi hình nhân

5 nghĩa#11644
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    búp bê; đồ chơi hình nhân

    小孩子玩耍的人形或动物形玩具xiǎo háizi wánshuǎ de rénxíng huò dòngwù xíng wánjù

    • Con búp bê này rất dễ thương.

  2. danh từ

    búp bê; đồ chơi hình nhân

    形状像人或动物的玩具xíngzhuàng xiàng rén huò dòngwù de wánjù

    • Cô ấy thích búp bê.

  3. danh từ

    búp bê; đồ chơi nhồi bông; con rối

    • Cô ấy thích sưu tập những con thú nhồi bông dễ thương.

  4. danh từ

    búp bê; đồ chơi; (bóng) con rối; vật tiêu khiển

    用布、塑料等做成的人形或动物形玩具yòng bù、sùliào děng zuòchéng de rénxíng huò dòngwù xíng wányù

    • Cô ấy giống như một con búp bê.

  5. danh từ

    mô hình nhân vật; figure (đồ chơi sưu tầm)

    • Cô ấy thích sưu tập búp bê.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.