人偶

人偶
rénǒu
nhân ngẫu

búp bê; con rối; hình nhân

2 nghĩa#13053
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    búp bê; con rối; hình nhân

    用布料或其他材料做成的人形玩具或表演工具yòng búliào huò qítā cáiliào zuòchéng de rénxíng wánjù huò biǎoyǎn gōngjù

    • Cô ấy thích chơi búp bê.

  2. danh từ

    búp bê; hình nộm; con rối

    用布、塑料等做成的假人形状的玩具或装饰品yòng bù、sùliào děng zuòchéng de jiǎrén xíngzhuàng de wánjù huò zhuāngshìpǐn

    • Cô ấy thích sưu tập búp bê.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhân(con người (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.