公仔

公仔
gōngzǎi
công tể

búp bê; đồ chơi hình nhân

2 nghĩa#38713
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    búp bê; đồ chơi hình nhân

    • Cô ấy thích chơi búp bê.

  2. danh từ

    búp bê; đồ chơi nhồi bông

    • Tôi thích những con thú nhồi bông dễ thương.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bát(tám, chia đôi)BỘ
  • (riêng tư, cá nhân)HỘI Ý

Công là chia cái riêng tư ra cho mọi người, trở thành của chung.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.