献上

献上
xiànshàng
hiến thượng

dâng lên; kính dâng

1 nghĩa#14535
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    dâng lên; kính dâng

    恭敬地给予或提供gōngjìng de gěiyǔ huò tígōng

    • Tôi xin gửi những lời chúc chân thành nhất.

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dâng hiến như chó trung thành luôn phục tùng chủ nhân.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.