Tới nội dung chính

献上

献上
xiànshàng
hiến thượng

dâng lên; kính dâng

1 nghĩa#14535
NGHĨA

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    dâng lên; kính dâng

    中恭敬地给予或提供gōngjìng de gěiyǔ huò tígōng

    • 。

      Tôi xin gửi những lời chúc chân thành nhất.

献
xiàn
hiến
BỘ THỦ⽝
13 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu