Cá tươi và thịt dê hợp lại tạo nên hương vị tươi ngon tuyệt hảo.
/
鲜花
鲜花
tiên hoa
hoa tươi; bông hoa tươi
HSK 4 (3.0)2 nghĩa#9117Lượng từ 朵
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
hoa tươi; bông hoa tươi
中刚开放的花朵gāng kāifàng de huā duǒ
- 。
Cô ấy thích hoa tươi.
- 貳名danh từ
hoa tươi
中刚采摘的、有生命力的花朵gāng cǎizhāi de、yǒu shēngmìng lì de huāduǒ
- 。
Tôi thích hoa tươi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 艹thảo(cỏ, thực vật)BỘ
- 化hóa(biến hóa, chuyển đổi)HÌNH THANH
Hoa là thứ cỏ cây biến hóa thành vẻ đẹp rực rỡ nhất.
LIÊN QUAN
鲜花
Phồn thể鮮花
tiên hoa
hoa tươi; bông hoa tươi
HSK 4 (3.0)2 nghĩa#9117Lượng từ 朵
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
hoa tươi; bông hoa tươi
中刚开放的花朵gāng kāifàng de huā duǒ
- 。
Cô ấy thích hoa tươi.
- 貳名danh từ
hoa tươi
中刚采摘的、有生命力的花朵gāng cǎizhāi de、yǒu shēngmìng lì de huāduǒ
- 。
Tôi thích hoa tươi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 艹thảo(cỏ, thực vật)BỘ
- 化hóa(biến hóa, chuyển đổi)HÌNH THANH
Hoa là thứ cỏ cây biến hóa thành vẻ đẹp rực rỡ nhất.
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.