捕杀

捕杀
shā
bắt sát

săn bắt và tiêu diệt; bắt giết

1 nghĩa#30658
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    săn bắt và tiêu diệt; bắt giết

    • Săn bắt động vật hoang dã là bất hợp pháp.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng bàn tay chộp lấy kẻ trốn chạy — đó là hành động bắt bớ.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.