狼奔豕突

狼奔豕突
lángbēnshǐ
lang bôn thỉ đột

sói chạy lợn rừng lao (kẻ xấu hung hãn náo loạn) [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    sói chạy lợn rừng lao (kẻ xấu hung hãn náo loạn) [thành ngữ]

    • Kẻ địch chạy tán loạn, trốn thoát khắp nơi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Con sói trông có vẻ hiền lành như chó ngoan nhưng thực ra rất hung dữ.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.