独立门户

独立门户
mén
độc lập môn hộ

tự lập cơ nghiệp riêng; ra ở riêng (không sống chung với cha mẹ)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    tự lập cơ nghiệp riêng; ra ở riêng (không sống chung với cha mẹ)

    • Sau khi kết hôn, họ muốn sống riêng.

  2. động từ

    tự lập; ra ở riêng; dựng cơ nghiệp riêng

    • Anh ấy muốn tự lập.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Con chó sống một mình, độc lập như loài thú hoang không bầy đàn.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.