Con chó sống một mình, độc lập như loài thú hoang không bầy đàn.
/
独立宣言
独立宣言
độc lập tuyên ngôn
Tuyên ngôn Độc lập
1 nghĩa#38404
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Tuyên ngôn Độc lập
- 。
Tuyên ngôn Độc lập là một tài liệu quan trọng trong lịch sử Hoa Kỳ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ独立宣言
Phồn thể獨立宣言
độc lập tuyên ngôn
Tuyên ngôn Độc lập
1 nghĩa#38404
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Tuyên ngôn Độc lập
- 。
Tuyên ngôn Độc lập là một tài liệu quan trọng trong lịch sử Hoa Kỳ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 猜cāiđoán; ước chừng
- 狗gǒuchó
- 猫māomèo
- 犯fànvi phạm; xúc phạm
- 猪zhūlợn; heo (văn)
- 狼lángsói; chó sói
- 狦shānchó dữ; chó hung hăng (cổ)
- 猭yuánvượn không đuôi; vượn người (khỉ lớn không đuôi)
- 狂kuángđiên cuồng; điên rồ; cuồng
- 奖jiǎnggiải thưởng; phần thưởng; tiền thưởng
- 狠hěntàn nhẫn; hung hãn; dữ tợn
- 猛měnghung ác; dữ tợn; tàn bạo