独守空房

独守空房
shǒukōngfáng
độc thủ không phòng

một mình thủ phòng vắng (người vợ ở nhà một mình không có chồng)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    một mình thủ phòng vắng (người vợ ở nhà một mình không có chồng)

    • Cô ấy ở nhà một mình, cảm thấy rất cô đơn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Con chó sống một mình, độc lập như loài thú hoang không bầy đàn.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.