独善其身

独善其身
shànshēn
độc thiện kỳ thân

chỉ lo vun vén cho bản thân; giữ mình trong sạch (không màng thế sự) [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    chỉ lo vun vén cho bản thân; giữ mình trong sạch (không màng thế sự) [thành ngữ]

    • Anh ấy luôn chỉ lo cho bản thân, không quan tâm người khác.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Con chó sống một mình, độc lập như loài thú hoang không bầy đàn.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.