Con chó sống một mình, độc lập như loài thú hoang không bầy đàn.
/
独善其身
独善其身
độc thiện kỳ thân
chỉ lo vun vén cho bản thân; giữ mình trong sạch (không màng thế sự) [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
chỉ lo vun vén cho bản thân; giữ mình trong sạch (không màng thế sự) [thành ngữ]
- ,。
Anh ấy luôn chỉ lo cho bản thân, không quan tâm người khác.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ独善其身
Phồn thể獨善其身
độc thiện kỳ thân
chỉ lo vun vén cho bản thân; giữ mình trong sạch (không màng thế sự) [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
chỉ lo vun vén cho bản thân; giữ mình trong sạch (không màng thế sự) [thành ngữ]
- ,。
Anh ấy luôn chỉ lo cho bản thân, không quan tâm người khác.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 猜cāiđoán; ước chừng
- 狗gǒuchó
- 猫māomèo
- 犯fànvi phạm; xúc phạm
- 猪zhūlợn; heo (văn)
- 狼lángsói; chó sói
- 狦shānchó dữ; chó hung hăng (cổ)
- 猭yuánvượn không đuôi; vượn người (khỉ lớn không đuôi)
- 狂kuángđiên cuồng; điên rồ; cuồng
- 奖jiǎnggiải thưởng; phần thưởng; tiền thưởng
- 狠hěntàn nhẫn; hung hãn; dữ tợn
- 猛měnghung ác; dữ tợn; tàn bạo