Con thỏ trông giống chữ 免 nhưng có thêm một chấm nhỏ là cái đuôi bông đặc trưng của nó.
/
狡兔三窟
狡兔三窟
giảo thỏ tam quật
thỏ khôn có ba hang (người khéo léo luôn có nhiều đường lui) [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
thỏ khôn có ba hang (người khéo léo luôn có nhiều đường lui) [thành ngữ]
- ,。
Thỏ khôn có ba hang, để phòng vạn nhất.
- 貳名danh từ
thỏ ranh có ba hang (người khôn có nhiều đường thoát thân) [thành ngữ]
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ狡兔三窟
Phồn thể狡
giảo thỏ tam quật
thỏ khôn có ba hang (người khéo léo luôn có nhiều đường lui) [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
thỏ khôn có ba hang (người khéo léo luôn có nhiều đường lui) [thành ngữ]
- ,。
Thỏ khôn có ba hang, để phòng vạn nhất.
- 貳名danh từ
thỏ ranh có ba hang (người khôn có nhiều đường thoát thân) [thành ngữ]
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 猜cāiđoán; ước chừng
- 狗gǒuchó
- 猫māomèo
- 犯fànvi phạm; xúc phạm
- 猪zhūlợn; heo (văn)
- 狼lángsói; chó sói
- 狦shānchó dữ; chó hung hăng (cổ)
- 猭yuánvượn không đuôi; vượn người (khỉ lớn không đuôi)
- 狂kuángđiên cuồng; điên rồ; cuồng
- 奖jiǎnggiải thưởng; phần thưởng; tiền thưởng
- 狠hěntàn nhẫn; hung hãn; dữ tợn
- 猛měnghung ác; dữ tợn; tàn bạo