Lời nói sai lầm gây ra sự nhầm lẫn, như người nước Ngô nói ngọng.
/
误
误
ngộ
⾔bộ ngôn · 9 nétlỡ; bỏ lỡ; nhỡ
HSK 6 (3.0)7 nghĩa#25626
NGHĨA7 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
lỡ; bỏ lỡ; nhỡ
- 。
Tôi lỡ chuyến tàu rồi.
- 貳动động từ
trì hoãn; chậm trễ
- 。
Đừng để lỡ chuyến tàu.
- 參副trạng từ
nhầm lẫn; lỡ; sai
- 。
Tôi đã nhầm tưởng anh ấy sẽ đến.
- 肆名danh từ
sai lầm; nhầm lẫn; lỗi (trong văn bản)
- 。
Đây là một sự hiểu lầm.
- 伍名danh từ
sai lầm; lỗi; nhầm lẫn; lỡ; trễ
- 陸动động từ
gây hại; làm hại (như mối mọt)
- 。
Đừng hiểu lầm tôi.
- 柒动động từ
bỏ bê; hoang phế
- 。
Bạn đừng bỏ lỡ thời gian.
KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ误
Phồn thể誤
NGHĨA7 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
lỡ; bỏ lỡ; nhỡ
- 。
Tôi lỡ chuyến tàu rồi.
- 貳动động từ
trì hoãn; chậm trễ
- 。
Đừng để lỡ chuyến tàu.
- 參副trạng từ
nhầm lẫn; lỡ; sai
- 。
Tôi đã nhầm tưởng anh ấy sẽ đến.
- 肆名danh từ
sai lầm; nhầm lẫn; lỗi (trong văn bản)
- 。
Đây là một sự hiểu lầm.
- 伍名danh từ
sai lầm; lỗi; nhầm lẫn; lỡ; trễ
- 陸动động từ
gây hại; làm hại (như mối mọt)
- 。
Đừng hiểu lầm tôi.
- 柒动động từ
bỏ bê; hoang phế
- 。
Bạn đừng bỏ lỡ thời gian.
KẾT HỢP5 cụm
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 说shuōnói; nói chuyện; thuyết (về)
- 让ràngnhường; nhường bộ; cho phép; để (ai đó làm gì); bị (dùng trong câu bị động)
- 谁shéiai; người nào
- 请qǐngyêu cầu; đòi hỏi
- 该gāinên; phải; đáng
- 话huàlời nói; câu nói; lời; tiếng (phương ngữ)
- 讲jiǎngnói; giảng; giải thích; chú trọng đến
- 谈tánnói chuyện; trò chuyện; đàm thoại
- 变biànthay đổi; biến đổi; biến
- 谢xiècảm ơn; tạ ơn
- 读dúđọc to (thành tiếng); đọc lên
- 词cídạng cũ của 詞|词[cí]