- 不bất(không, phủ định (tượng hình – hình chim bay lên không trở xuống))HỘI Ý
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
không sợ; chẳng sợ
không sợ; chẳng sợ
中不害怕;很勇敢bù hàipà; hěn yǒngǎn
Anh ấy không sợ gì cả.
không sợ; chẳng ngại
中不害怕;不惧怕bù hàipà; bù jùpà
Chúng tôi không sợ khó khăn.
không sợ; dù cho
中即使;纵然;虽然jíshǐ;zòngrán;suīrán
Dù không sợ khó khăn, chúng ta vẫn có thể thành công.
không sợ; chẳng sợ; dù (có)
中不害怕;不惧怕bù hàipà;bù jùpà
Dù trời mưa, chúng ta vẫn phải đi.
Sợ hãi khiến tim run và mặt tái trắng bệch.
không sợ; chẳng sợ
không sợ; chẳng sợ
中不害怕;很勇敢bù hàipà; hěn yǒngǎn
Anh ấy không sợ gì cả.
không sợ; chẳng ngại
中不害怕;不惧怕bù hàipà; bù jùpà
Chúng tôi không sợ khó khăn.
không sợ; dù cho
中即使;纵然;虽然jíshǐ;zòngrán;suīrán
Dù không sợ khó khăn, chúng ta vẫn có thể thành công.
không sợ; chẳng sợ; dù (có)
中不害怕;不惧怕bù hàipà;bù jùpà
Dù trời mưa, chúng ta vẫn phải đi.
Sợ hãi khiến tim run và mặt tái trắng bệch.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.