不怕

不怕
bất phạ

không sợ; chẳng sợ

4 nghĩa#1929
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    không sợ; chẳng sợ

    不害怕;很勇敢bù hàipà; hěn yǒngǎn

    • Anh ấy không sợ gì cả.

  2. động từ

    không sợ; chẳng ngại

    不害怕;不惧怕bù hàipà; bù jùpà

    • Chúng tôi không sợ khó khăn.

  3. liên từ

    không sợ; dù cho

    即使;纵然;虽然jíshǐ;zòngrán;suīrán

    • Dù không sợ khó khăn, chúng ta vẫn có thể thành công.

  4. trạng từ

    không sợ; chẳng sợ; dù (có)

    不害怕;不惧怕bù hàipà;bù jùpà

    • Dù trời mưa, chúng ta vẫn phải đi.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bất(không, phủ định (tượng hình – hình chim bay lên không trở xuống))HỘI Ý

Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.