犯罪团伙

犯罪团伙
fànzuìtuánhuǒ
phạm tội đoàn hoả

băng đảng tội phạm; nhóm tội phạm

1 nghĩa#36343
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    băng đảng tội phạm; nhóm tội phạm

    • Cảnh sát đã triệt phá một băng nhóm tội phạm.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • khuyển(con chó (bộ thú))BỘ
  • phạm(quỳ gối, khuất phục)HÀI THANH

Con chó hung hãng cắn người – hình ảnh của kẻ phạm tội.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.