牺牲
hy sinh (cái gì có giá trị)
NGHĨA
- 壹动động từ
hy sinh (cái gì có giá trị)
中为了某个目的或他人的利益而放弃或损失自己的东西wèile mǒuge mùdì huòzhě tārén de lìyì érfàngqì huòzǔnshī zìjǐ de dōngxi
- 。
Anh ấy đã hy sinh mạng sống của mình.
- 貳动động từ
hiến dâng sinh mạng; hy sinh tính mạng
中献出生命或放弃重要的东西xiàn chū shēngmìng huò fàngqì zhòngyào de dōngxi
- 。
Anh ấy đã hy sinh vì đất nước.
- 參名danh từ
hy sinh; vật tế thần
中为了祭祀神灵而宰杀的动物wèile jìsì shénlíng érér zǎishā de dòngwù
- 。
Anh ấy đã hy sinh tính mạng vì đất nước.
hy sinh (cái gì có giá trị)
NGHĨA
- 壹动động từ
hy sinh (cái gì có giá trị)
中为了某个目的或他人的利益而放弃或损失自己的东西wèile mǒuge mùdì huòzhě tārén de lìyì érfàngqì huòzǔnshī zìjǐ de dōngxi
- 。
Anh ấy đã hy sinh mạng sống của mình.
- 貳动động từ
hiến dâng sinh mạng; hy sinh tính mạng
中献出生命或放弃重要的东西xiàn chū shēngmìng huò fàngqì zhòngyào de dōngxi
- 。
Anh ấy đã hy sinh vì đất nước.
- 參名danh từ
hy sinh; vật tế thần
中为了祭祀神灵而宰杀的动物wèile jìsì shénlíng érér zǎishā de dòngwù
- 。
Anh ấy đã hy sinh tính mạng vì đất nước.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 特tèkhác biệt; đặc biệt; không giống thường
- 牛niúbò; trâu
- 物wùvật; đồ vật; sự vật
- 牢láo(văn) chuồng (gia súc); cũi
- 牡mǔđực (dùng cho chim, thú hoặc cây)
- 牵qiāndắt; kéo theo; dẫn dắt
- 牧mùchăn nuôi; chăn thả; chăn dắt
- 犁lícái cày; lưỡi cày
- 牝pìncái; giống cái (chim, thú, cây)
- 牟móulúa mạch; đại mạch (Hordeum vulgare)
- 牣rènlấp đầy; đầy ắp
- 牤māngbò đực; bò tót