牺牲

牺牲
shēng
hy sinh

hy sinh (cái gì có giá trị)

HSK 6 (2.0)HSK 6 (3.0)3 nghĩa#1944
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    hy sinh (cái gì có giá trị)

    为了某个目的或他人的利益而放弃或损失自己的东西wèile mǒuge mùdì huòzhě tārén de lìyì érfàngqì huòzǔnshī zìjǐ de dōngxi

    • Anh ấy đã hy sinh mạng sống của mình.

  2. động từ

    hiến dâng sinh mạng; hy sinh tính mạng

    献出生命或放弃重要的东西xiàn chū shēngmìng huò fàngqì zhòngyào de dōngxi

    • Anh ấy đã hy sinh vì đất nước.

  3. danh từ

    hy sinh; vật tế thần

    为了祭祀神灵而宰杀的动物wèile jìsì shénlíng érér zǎishā de dòngwù

    • Anh ấy đã hy sinh tính mạng vì đất nước.

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.