献身

献身
xiànshēn
hiến thân

hiến thân; cống hiến bản thân; dâng mình (cho sự nghiệp)

4 nghĩa#16600
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    hiến thân; cống hiến bản thân; dâng mình (cho sự nghiệp)

    • Anh ấy đã cống hiến cả đời mình cho sự nghiệp giáo dục.

  2. động từ

    hiến thân; hy sinh bản thân vì

    • Anh ấy cống hiến đời mình cho khoa học.

  3. động từ

    hiến thân; cống hiến bản thân

    • Anh ấy cống hiến cho khoa học.

  4. động từ

    hiến thân; dâng hiến bản thân; (khẩu) (của phụ nữ) trao thân

    • Cô ấy đã cống hiến cả đời mình cho nghệ thuật.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dâng hiến như chó trung thành luôn phục tùng chủ nhân.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.