Con bò đặc biệt được nuôi ở chùa để dâng cúng.
/
特拉法尔加
特拉法尔加
đặc lạp pháp nhĩ gia
Trafalgar (Đặc Lạp Pháp Nhĩ Gia)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Trafalgar (Đặc Lạp Pháp Nhĩ Gia)
- 。
Quảng trường Trafalgar ở Luân Đôn.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 扌thủ(bàn tay)BỘ
- 立lập(đứng thẳng)HÌNH THANH
Dùng tay kéo ai đó đứng thẳng dậy chính là ý nghĩa của chữ 拉.
解字
GIẢI TỰ- 氵thủy(nước)BỘ
- 去khứ(đi, rời khỏi)HÌNH THANH
Pháp luật như dòng nước chảy đi, gạt bỏ điều bất chính.
特拉法尔加
Phồn thể特拉法爾加
đặc lạp pháp nhĩ gia
Trafalgar (Đặc Lạp Pháp Nhĩ Gia)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Trafalgar (Đặc Lạp Pháp Nhĩ Gia)
- 。
Quảng trường Trafalgar ở Luân Đôn.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 扌thủ(bàn tay)BỘ
- 立lập(đứng thẳng)HÌNH THANH
Dùng tay kéo ai đó đứng thẳng dậy chính là ý nghĩa của chữ 拉.
解字
GIẢI TỰ- 氵thủy(nước)BỘ
- 去khứ(đi, rời khỏi)HÌNH THANH
Pháp luật như dòng nước chảy đi, gạt bỏ điều bất chính.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 特tèkhác biệt; đặc biệt; không giống thường
- 牛niúbò; trâu
- 物wùvật; đồ vật; sự vật
- 牢láo(văn) chuồng (gia súc); cũi
- 牡mǔđực (dùng cho chim, thú hoặc cây)
- 牵qiāndắt; kéo theo; dẫn dắt
- 牧mùchăn nuôi; chăn thả; chăn dắt
- 犁lícái cày; lưỡi cày
- 牝pìncái; giống cái (chim, thú, cây)
- 牟móulúa mạch; đại mạch (Hordeum vulgare)
- 牣rènlấp đầy; đầy ắp
- 牤māngbò đực; bò tót