Con bò đặc biệt được nuôi ở chùa để dâng cúng.
/
特别任务连
特别任务连
đặc biệt nhiệm vụ liên
Đội Nhiệm vụ Đặc biệt (đơn vị cảnh sát đặc nhiệm Hồng Kông)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Đội Nhiệm vụ Đặc biệt (đơn vị cảnh sát đặc nhiệm Hồng Kông)
- 。
Đơn vị Nhiệm vụ Đặc biệt là lực lượng cảnh sát đặc nhiệm của Hồng Kông.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 亻nhân(người)BỘ
- 壬nhâm(gánh vác, chịu đựng)HÌNH THANH
Người gánh vác trọng trách trên vai là người được tin tưởng giao nhiệm vụ.
特别任务连
Phồn thể特別任務連
đặc biệt nhiệm vụ liên
Đội Nhiệm vụ Đặc biệt (đơn vị cảnh sát đặc nhiệm Hồng Kông)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Đội Nhiệm vụ Đặc biệt (đơn vị cảnh sát đặc nhiệm Hồng Kông)
- 。
Đơn vị Nhiệm vụ Đặc biệt là lực lượng cảnh sát đặc nhiệm của Hồng Kông.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 亻nhân(người)BỘ
- 壬nhâm(gánh vác, chịu đựng)HÌNH THANH
Người gánh vác trọng trách trên vai là người được tin tưởng giao nhiệm vụ.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 特tèkhác biệt; đặc biệt; không giống thường
- 牛niúbò; trâu
- 物wùvật; đồ vật; sự vật
- 牢láo(văn) chuồng (gia súc); cũi
- 牡mǔđực (dùng cho chim, thú hoặc cây)
- 牵qiāndắt; kéo theo; dẫn dắt
- 牧mùchăn nuôi; chăn thả; chăn dắt
- 犁lícái cày; lưỡi cày
- 牝pìncái; giống cái (chim, thú, cây)
- 牟móulúa mạch; đại mạch (Hordeum vulgare)
- 牣rènlấp đầy; đầy ắp
- 牤māngbò đực; bò tót