Con bò đặc biệt được nuôi ở chùa để dâng cúng.
特克斯河
sông Đặc Khắc Tư, nằm ở đông nam Kazakhstan và tây bắc Trung Quốc, phụ lưu của sông Y Lê
NGHĨA
- 壹名danh từ
sông Đặc Khắc Tư, nằm ở đông nam Kazakhstan và tây bắc Trung Quốc, phụ lưu của sông Y Lê
- 。
Sông Tekes là một nhánh của sông Ili.
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 十thập(mười, chữ thập (gánh nặng))HỘI Ý
- 兄huynh(anh trai)HÌNH THANH
Người anh gánh chịu mười phần nặng nhọc để khắc phục mọi khó khăn.
解字
GIẢI TỰ- 氵thủy(nước)BỘ
- 可khả(có thể, cho phép)HÌNH THANH
Dòng sông là nơi nước chảy dài, âm 'hà' gần với 'khả' chỉ sự cho phép thiên nhiên.
sông Đặc Khắc Tư, nằm ở đông nam Kazakhstan và tây bắc Trung Quốc, phụ lưu của sông Y Lê
NGHĨA
- 壹名danh từ
sông Đặc Khắc Tư, nằm ở đông nam Kazakhstan và tây bắc Trung Quốc, phụ lưu của sông Y Lê
- 。
Sông Tekes là một nhánh của sông Ili.
解字
GIẢI TỰ- 十thập(mười, chữ thập (gánh nặng))HỘI Ý
- 兄huynh(anh trai)HÌNH THANH
Người anh gánh chịu mười phần nặng nhọc để khắc phục mọi khó khăn.
解字
GIẢI TỰ- 氵thủy(nước)BỘ
- 可khả(có thể, cho phép)HÌNH THANH
Dòng sông là nơi nước chảy dài, âm 'hà' gần với 'khả' chỉ sự cho phép thiên nhiên.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 特tèkhác biệt; đặc biệt; không giống thường
- 牛niúbò; trâu
- 物wùvật; đồ vật; sự vật
- 牢láo(văn) chuồng (gia súc); cũi
- 牡mǔđực (dùng cho chim, thú hoặc cây)
- 牵qiāndắt; kéo theo; dẫn dắt
- 牧mùchăn nuôi; chăn thả; chăn dắt
- 犁lícái cày; lưỡi cày
- 牝pìncái; giống cái (chim, thú, cây)
- 牟móulúa mạch; đại mạch (Hordeum vulgare)
- 牣rènlấp đầy; đầy ắp
- 牤māngbò đực; bò tót