物超所值

物超所值
chāosuǒzhí
vật siêu sở trị

đáng đồng tiền bát gạo; giá trị vượt hơn chi phí bỏ ra

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    đáng đồng tiền bát gạo; giá trị vượt hơn chi phí bỏ ra

    • Chiếc điện thoại này rất đáng tiền.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.