- 亻nhân(người)BỘ
- 牛ngưu(con trâu/bò)HÌNH THANH
Mỗi con bò mà người đếm được gọi là một kiện hàng.
đồ vật; khí vật; vật dụng
đồ vật; khí vật; vật dụng
Vật này đã cũ rồi.
Mỗi con bò mà người đếm được gọi là một kiện hàng.
đồ vật; khí vật; vật dụng
đồ vật; khí vật; vật dụng
Vật này đã cũ rồi.
Mỗi con bò mà người đếm được gọi là một kiện hàng.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.