- 牛ngưu(con bò (tượng hình))HỘI Ý
Chữ 牛 vẽ hình con bò với hai sừng và thân mình đứng thẳng.
sô-cô-la sữa
sô-cô-la sữa
Tôi thích sô cô la sữa.
Bà/sữa mẹ gắn với người phụ nữ, đọc gần âm 'nãi' như chữ 乃.
Người anh gánh chịu mười phần nặng nhọc để khắc phục mọi khó khăn.
sô-cô-la sữa
sô-cô-la sữa
Tôi thích sô cô la sữa.
Bà/sữa mẹ gắn với người phụ nữ, đọc gần âm 'nãi' như chữ 乃.
Người anh gánh chịu mười phần nặng nhọc để khắc phục mọi khó khăn.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.