熟能生巧

熟能生巧
shúnéngshēngqiǎo
thục năng sinh xảo

Luyện mãi thành thạo; practice makes perfect [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    Luyện mãi thành thạo; practice makes perfect [thành ngữ]

    • Thực hành nhiều sẽ thành thạo, luyện tập nhiều sẽ tiến bộ.

    + 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • Có công mài sắt có ngày nên kim.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thục(ai, cái nào (cũng đọc thục))HÌNH THANH
  • hỏa(lửa (dạng biến thể của 火))BỘ

Dùng lửa nấu chín thức ăn cho đến khi chín nhừ — đó là nghĩa của 熟 (thục).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.