熟知

熟知
shúzhī
thục tri

quen thuộc; thông thạo; am tường

1 nghĩa#19658
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    quen thuộc; thông thạo; am tường

    • Anh ấy rất quen thuộc với phong tục địa phương.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thục(ai, cái nào (cũng đọc thục))HÌNH THANH
  • hỏa(lửa (dạng biến thể của 火))BỘ

Dùng lửa nấu chín thức ăn cho đến khi chín nhừ — đó là nghĩa của 熟 (thục).

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.