Bên trong là thứ đã đi vào bên trong hàng rào bao quanh.
/
内情
内情
nội tình
nội tình; thông tin nội bộ; bí mật bên trong
2 nghĩa#23926
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
nội tình; thông tin nội bộ; bí mật bên trong
- 。
Anh ấy biết rất nhiều thông tin nội bộ.
- 貳名danh từ
chuyện nội bộ; bí mật bên trong; hậu trường
- 。
Tôi biết một vài chuyện nội bộ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 忄tâm(trái tim, tình cảm)BỘ
- 青thanh(xanh trong, thuần khiết)HÌNH THANH
Tình cảm trong sáng như bầu trời xanh xuất phát từ trái tim.
LIÊN QUAN
内情
Phồn thể內情
nội tình
nội tình; thông tin nội bộ; bí mật bên trong
2 nghĩa#23926
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
nội tình; thông tin nội bộ; bí mật bên trong
- 。
Anh ấy biết rất nhiều thông tin nội bộ.
- 貳名danh từ
chuyện nội bộ; bí mật bên trong; hậu trường
- 。
Tôi biết một vài chuyện nội bộ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 忄tâm(trái tim, tình cảm)BỘ
- 青thanh(xanh trong, thuần khiết)HÌNH THANH
Tình cảm trong sáng như bầu trời xanh xuất phát từ trái tim.
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.