内情

内情
nèiqíng
nội tình

nội tình; thông tin nội bộ; bí mật bên trong

2 nghĩa#23926
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    nội tình; thông tin nội bộ; bí mật bên trong

    • Anh ấy biết rất nhiều thông tin nội bộ.

  2. danh từ

    chuyện nội bộ; bí mật bên trong; hậu trường

    • Tôi biết một vài chuyện nội bộ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • quynh(đường viền bên ngoài (tượng hình hàng rào))BỘ
  • nhập(đi vào)HỘI Ý

Bên trong là thứ đã đi vào bên trong hàng rào bao quanh.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.