Lửa bùng cháy dữ dội như thời vua Nghiêu đốt sáng cả trời.
燃烧
cháy; đốt cháy; thiêu đốt
NGHĨA
- 壹动động từ
cháy; đốt cháy; thiêu đốt
中物质受热发光发热的化学反应wùzhì shòuhuà fāguāng fāhuà de huàxué fǎnyìng
- 。
Gỗ đang cháy.
- 貳动động từ
cháy; đốt cháy; sự cháy
中物质在高温下与氧气化合产生光和热的现象wùzhì zài gāowēn xià yǔ yǎnghuà huàhé chǎnshēng guāng hé rè de xiànxiàng
- 參动động từ
bốc cháy; đốt cháy
中物质遇到高温而发光发热的现象wùzhì yùdào gāowēn érfāguāng fārè de xiànxiàng
- 肆动động từ
lửa cháy rực; ngọn lửa bùng
中火焰猛烈地燃起并发光发热huǒyàn měngliè de ránqǐ bìng fāguāng fārè
- 。
Lửa đang cháy.
- 伍动động từ
châm lửa; kích hỏa; đốt cháy
中用火点着东西使其着火yòng huǒ diǎnzháo dōngxi shǐ qī zhàohuǒ
解字
GIẢI TỰcháy; đốt cháy; thiêu đốt
NGHĨA
- 壹动động từ
cháy; đốt cháy; thiêu đốt
中物质受热发光发热的化学反应wùzhì shòuhuà fāguāng fāhuà de huàxué fǎnyìng
- 。
Gỗ đang cháy.
- 貳动động từ
cháy; đốt cháy; sự cháy
中物质在高温下与氧气化合产生光和热的现象wùzhì zài gāowēn xià yǔ yǎnghuà huàhé chǎnshēng guāng hé rè de xiànxiàng
- 參动động từ
bốc cháy; đốt cháy
中物质遇到高温而发光发热的现象wùzhì yùdào gāowēn érfāguāng fārè de xiànxiàng
- 肆动động từ
lửa cháy rực; ngọn lửa bùng
中火焰猛烈地燃起并发光发热huǒyàn měngliè de ránqǐ bìng fāguāng fārè
- 。
Lửa đang cháy.
- 伍动động từ
châm lửa; kích hỏa; đốt cháy
中用火点着东西使其着火yòng huǒ diǎnzháo dōngxi shǐ qī zhàohuǒ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.