燃烧

燃烧
ránshāo
nhiên thiêu

cháy; đốt cháy; thiêu đốt

HSK 5 (2.0)HSK 4 (3.0)5 nghĩa#4190
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    cháy; đốt cháy; thiêu đốt

    物质受热发光发热的化学反应wùzhì shòuhuà fāguāng fāhuà de huàxué fǎnyìng

    • Gỗ đang cháy.

  2. động từ

    cháy; đốt cháy; sự cháy

    物质在高温下与氧气化合产生光和热的现象wùzhì zài gāowēn xià yǔ yǎnghuà huàhé chǎnshēng guāng hé rè de xiànxiàng

  3. động từ

    bốc cháy; đốt cháy

    物质遇到高温而发光发热的现象wùzhì yùdào gāowēn érfāguāng fārè de xiànxiàng

  4. động từ

    lửa cháy rực; ngọn lửa bùng

    火焰猛烈地燃起并发光发热huǒyàn měngliè de ránqǐ bìng fāguāng fārè

    • Lửa đang cháy.

  5. động từ

    châm lửa; kích hỏa; đốt cháy

    用火点着东西使其着火yòng huǒ diǎnzháo dōngxi shǐ qī zhàohuǒ

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.