燃起

燃起
rán
nhiên khởi

thổi bùng lên; khơi dậy; châm ngòi cho

3 nghĩa#19625
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    thổi bùng lên; khơi dậy; châm ngòi cho

    • Anh ấy đã thắp lên hy vọng của tôi.

  2. động từ

    đốt cháy; bắt lửa; (bóng) hừng hực cảm hứng

    • Anh ấy đã đốt lò lên.

  3. động từ

    châm lửa; kích hỏa; đốt cháy

    • Anh ấy đã thắp lên hy vọng.

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.