- 走tẩu(chạy, đi)BỘ
- 己kỷ(bản thân)HÌNH THANH
Đứng dậy là tự mình vận động đôi chân mà đi.
thổi bùng lên; khơi dậy; châm ngòi cho
thổi bùng lên; khơi dậy; châm ngòi cho
Anh ấy đã thắp lên hy vọng của tôi.
đốt cháy; bắt lửa; (bóng) hừng hực cảm hứng
Anh ấy đã đốt lò lên.
châm lửa; kích hỏa; đốt cháy
Anh ấy đã thắp lên hy vọng.
Đứng dậy là tự mình vận động đôi chân mà đi.
thổi bùng lên; khơi dậy; châm ngòi cho
thổi bùng lên; khơi dậy; châm ngòi cho
Anh ấy đã thắp lên hy vọng của tôi.
đốt cháy; bắt lửa; (bóng) hừng hực cảm hứng
Anh ấy đã đốt lò lên.
châm lửa; kích hỏa; đốt cháy
Anh ấy đã thắp lên hy vọng.
Đứng dậy là tự mình vận động đôi chân mà đi.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.