扑灭

扑灭
miè
phác diệt

dập tắt; tiêu diệt

2 nghĩa#21915
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    dập tắt; tiêu diệt

    • Lính cứu hỏa đã dập tắt đám cháy lớn.

  2. động từ

    dập tắt; tiêu diệt

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay vồ chụp mạnh vào đối tượng như nhát tay đánh xuống.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.