照葫芦画瓢

照葫芦画瓢
zhàoluhuàpiáo
chiếu hồ lô hoạ biều

vẽ bầu theo mẫu quả hồ lô; bắt chước rập khuôn [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    vẽ bầu theo mẫu quả hồ lô; bắt chước rập khuôn [thành ngữ]

    • Chúng ta không thể rập khuôn, phải đổi mới.

  2. động từ

    sao chép y khuôn; bắt chước một cách máy móc [thành ngữ]

    • Anh ấy luôn sao chép một cách máy móc, không có ý tưởng của riêng mình.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • chiêu(sáng rõ, rạng rỡ)HỘI Ý
  • hỏa(lửa (biến thể))BỘ

Lửa bùng cháy chiếu sáng rực rỡ khắp nơi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.